
SUV · 7 chỗ
Honda CR-V
SUV 5–7 chỗ đầu bảng, tùy chọn Hybrid e:HEV 204 mã lực kết hợp & Honda SENSING toàn diện.
Giá niêm yết từ 1.039.000.000 ₫
- Honda SENSING tiêu chuẩn
- Phiên bản Hybrid e:HEV 204 mã lực kết hợp
- Tùy chọn dẫn động AWD (L AWD)
- 5 hoặc 7 chỗ ngồi
- Tiêu thụ 5,2 L/100km (e:HEV)
Màu sắc
Trắng Ngọc
Đen
Xám Bạc
Xanh Dương
Đỏ
Thông số kỹ thuật
Động cơ & Vận hành
- Động cơ (G/L/L AWD)
- 1.5L DOHC VTEC TURBO, 16 van
- Động cơ (e:HEV L/RS)
- 2.0L DOHC 4 xi lanh + Mô-tơ điện
- Dung tích xi lanh
- 1.498 cm³ (Turbo) · 1.993 cm³ (e:HEV)
- Công suất (G/L/L AWD)
- 188 mã lực (140 kW) / 6.000 rpm
- Công suất kết hợp (e:HEV)
- 204 mã lực (152 kW)
- Mô-men xoắn (G/L)
- 240 Nm / 1.700–5.000 rpm
- Mô-men xoắn mô-tơ (e:HEV)
- 335 Nm / 0–2.000 rpm
- Hộp số
- CVT (G/L/L AWD) · E-CVT (e:HEV)
- Dẫn động
- FWD (G/L/e:HEV) · AWD (L AWD)
- Tiêu thụ tổng hợp
- 7,3–7,8 L/100km (Turbo) · 5,2 L/100km (e:HEV)
- Dung tích bình xăng
- 57 lít
Kích thước & Trọng lượng
- Số chỗ ngồi
- 5 chỗ (e:HEV) · 7 chỗ (G/L/L AWD)
- Dài × Rộng × Cao
- 4.691 × 1.866 × 1.681 mm
- Chiều dài cơ sở
- 2.701 mm
- Chiều rộng cơ sở trước/sau
- 1.611 / 1.627 mm
- Khoảng sáng gầm xe
- 198 mm
- Cỡ lốp
- 235/60R18
- La-zăng
- 18 inch
An toàn & Tiện nghi
- Honda SENSING
- Tiêu chuẩn tất cả bản
- Hỗ trợ phanh khẩn cấp
- CMBS
- Kiểm soát hành trình thích ứng
- ACC
- Hỗ trợ giữ làn đường
- LKAS
- Cảnh báo điểm mù
- Có
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
- Có
- ABS + EBD + VSA
- Tiêu chuẩn
- Túi khí
- 6 túi khí
- Đèn chiếu xa / gần
- Full LED
- Màn hình giải trí
- 9 inch cảm ứng
- Kết nối
- Apple CarPlay / Android Auto (không dây, e:HEV)
- Điều hòa
- Tự động 2 vùng
- Cửa sổ trời
- Panorama
- Cốp điện
- Có
Tính giá lăn bánh & trả góp
Giá lăn bánh dự kiến
Khu vực Thủy Nguyên, Hải Phòng · xe cá nhân dưới 9 chỗ
Ưu đãi tháng này: Giảm 59.000.000 ₫ tiền mặt + Dán phim cách nhiệt quanh xe, camera hành trình tích hợp điện thoại · Giá sau ưu đãi: 980.000.000 ₫
Giá niêm yết1.039.000.000 ₫
Phí trước bạ (12%)124.680.000 ₫
Phí biển số1.000.000 ₫
Phí đăng kiểm340.000 ₫
Phí đường bộ (1 năm)1.560.000 ₫
Bảo hiểm TNDS bắt buộc530.700 ₫
Phí dịch vụ đăng ký2.000.000 ₫
Tổng giá lăn bánh1.169.110.700 ₫
* Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo chính sách từng thời điểm. Liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác.
Tính trả góp
Dư nợ giảm dần · trên giá niêm yết
30% · 311.700.000 ₫
5 năm (60 tháng)
Số tiền vay727.300.000 ₫
Gốc trả mỗi tháng12.121.667 ₫
Trả tháng đầu (cao nhất)17.273.375 ₫
Trả tháng cuối (thấp nhất)12.207.528 ₫
Tổng lãi157.127.104 ₫
* Lãi suất thực tế do ngân hàng quyết định tại thời điểm giải ngân.
Đăng ký nhận tư vấn & báo giá
Để lại thông tin, Honda Hải Phòng sẽ gọi lại trong vòng 15 phút.