Chuyển tới nội dung chính
So sánh đối thủ cạnh tranh

Honda Vượt Trội Ở Điểm Nào?

So sánh trực tiếp thông số, tính năng và giá trị với đối thủ cùng phân khúc.

5

Honda CR-V vượt trội ở 5 tiêu chí

so với tất cả đối thủ cùng phân khúc

Tiêu chí
Honda CR-V

Honda CR-V

Honda

Từ 1039tr

M

Mazda CX-5 2025

Mazda

Từ 689tr

H

Hyundai Tucson 2024

Hyundai

Từ 663tr

K

Kia Sportage 2024

Kia

Từ 749tr

Giá & Bảo hành
Giá niêm yết từ1.039.000.000 ₫689.000.000 ₫663.000.000 ₫749.000.000 ₫
Bảo hành3 năm / 100.000 km3 năm / 100.000 km5 năm / 150.000 km5 năm / 150.000 km
Động cơ & Vận hành
Động cơ1.5L VTEC Turbo / e:HEV2.0L SKYACTIV-G / 2.5L AWD2.0L MPI / 1.6T2.0L MPI / 1.6T AWD
Công suất (mã lực)Honda thắng188165156147
Mô-men xoắn (Nm)Honda thắng240213192179
Tiêu hao NL (L/100 km)Honda thắng5.28.68.88.7
An toàn & Công nghệ
ASEAN NCAP (số sao)5555
ADAS / Phanh tự động AEB✓ Có✓ Có✓ Có✓ Có
Cảnh báo điểm mù (BSM)✓ Có✓ Có✓ Có✓ Có
Giữ làn đường (LKA)✓ Có✓ Có✓ Có✓ Có
Tiện nghi
Màn hình giải trí (inch)910.2510.2512.3
Apple CarPlay / Android Auto✓ Có✓ Có✓ Có✓ Có
Cửa sổ trời✓ Có✓ Có✓ Có✓ Có
Camera 360°✓ Có✓ Có✓ Có✓ Có
Không gian & Kích thước
Dung tích cốp (lít)Honda thắng589442539466
Chiều dài cơ sở (mm)Honda thắng2701270027552756
Số chỗ ngồi7555

Thông số tham khảo theo phiên bản cao nhất · Giá niêm yết tháng 6/2026

Số liệu đã nói lên tất cả — hãy tự trải nghiệm thực tế

Lái thử Honda CR-V miễn phí tại Hải Phòng · Tư vấn & báo giá trong 15 phút

Xem chi tiết Honda CR-V